Cao su chống va đập cửa

Từ: tẫn, bận có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ tẫn, bận:

膑 tẫn, bận臏 tẫn, bận

Đây là các chữ cấu thành từ này: tẫn,bận

tẫn, bận [tẫn, bận]

U+8191, tổng 14 nét, bộ Nhục 肉
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 臏;
Pinyin: bin4;
Việt bính: ban3;

tẫn, bận

Nghĩa Trung Việt của từ 膑

Giản thể của chữ .
tẫn, như "tẫn (hình phạt đánh dập đầu gối)" (gdhn)

Nghĩa của 膑 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (臏)
[bìn]
Bộ: 肉 (月) - Nhục
Số nét: 16
Hán Việt: TẪN
xương bánh chè。髌 。

Chữ gần giống với 膑:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𦞢, 𦞣, 𦟂, 𦟉, 𦟊, 𦟋, 𦟌, 𦟍, 𦟎, 𦟏, 𦟐, 𦟑, 𦟒, 𦟖, 𦟗,

Dị thể chữ 膑

, ,

Chữ gần giống 膑

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 膑 Tự hình chữ 膑 Tự hình chữ 膑 Tự hình chữ 膑

tẫn, bận [tẫn, bận]

U+81CF, tổng 18 nét, bộ Nhục 肉
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: bin4;
Việt bính: ban3;

tẫn, bận

Nghĩa Trung Việt của từ 臏

(Danh) Xương bạnh chòe, xương mặt đầu gối.

(Động)
Chặt mất xương đầu gối.
◇Sử Kí
: Tôn Tử tẫn cước, nhi luận binh pháp , (Thái Sử Công tự tự ) Tôn Tử cụt chân rồi mới luận binh pháp.
§ Cũng đọc là bận.
tẫn, như "tẫn (hình phạt đánh dập đầu gối)" (gdhn)

Chữ gần giống với 臏:

, , , , , , , , , 𦡲, 𦡶, 𦢄, 𦢉,

Dị thể chữ 臏

, ,

Chữ gần giống 臏

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 臏 Tự hình chữ 臏 Tự hình chữ 臏 Tự hình chữ 臏

Nghĩa chữ nôm của chữ: bận

bận:bận rộn
bận:bận rộn
bận:bận rộn
bận𥾽:bận rộn
bận:bận bịu
bận𦁂:bận bịu
bận:bận bịu
tẫn, bận tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: tẫn, bận Tìm thêm nội dung cho: tẫn, bận